Thay đổi độ phân giải màn hình Raspberry Pi

Khi cài đặt các phiên bản hệ điều hành dựa trên Linux, tôi nhận thấy nhiều hệ điều hành đôi lúc không nhận được độ phân giải thật của màn hình máy tính, dẫn đến việc hiển thị màn hình với độ phân giải thấp hơn mức bình thường, khiến các đối tượng trên màn hình bị mờ, nhìn rất xấu.

Trên với các hệ điều hành Fedora, Ubuntu... cài trên máy tính thông thường ta có thể thêm các cấu hình độ phân giải cho màn hình một cách thủ công qua hướng dẫn của link bên dưới:

http://askubuntu.com/questions/330293/how-do-i-set-a-monitor-resolution-that-is-not-available-in-the-display-settings

Tuy nhiên, khi thực hiện hướng dẫn như trên với Raspberry Pi - RasPi (ở đây tôi sử dụng Raspbian jessie), bạn sẽ không tìm thấy tệp tin /etc/X11/xorg.conf. Bạn sẽ có một cách khác để đặt lại độ phân giải cho màn hình.

Thay đổi độ phân giải màn hình cho Raspberry Pi sử dụng tệp cấu hình config.txt

Vì không có BIOS, các thiết lập cấu hình ở Raspberry Pi được lưu trữ trong tệp config.txt lưu tại đường dẫn /boot/config.txt.

Bạn có thể chỉnh sửa tệp này bằng cách lắp thẻ nhớ của Pi sang một máy tính khác (sử dụng hệ điều hành Linux, OS X) để chỉnh sửa tệp cấu hình config.txt bằng bất kì trình chỉnh sửa văn bản nào. Cách này có thể dùng trong trường hợp bạn không thể truy cập chỉnh sửa tệp cấu hình trực tiếp trên RasPi). Chú ý: với máy tính Windows bạn có thể sẽ không nhìn thấy các phân vùng của hệ điều hành cài trên RasPi.

Chỉnh sửa tệp config.txt ngay trên RasPi:

  • Đăng nhập RasPi

  • Mở terminal và gõ lệnh sau để mở tệp config.txt bằng nano:

1sudo nano /boot/config.txt
  • Uncomment (Xóa dấu # ở đầu) các dòng có hdmi_grouphdmi_mode và thay đổi các giá trị của hdmi_grouphdmi_mode cho phù hợp với màn hình của bạn.

Các giá trị cho hdmi_grouphdmi_mode tương ứng với màn hình sử dụng (nguồn http://elinux.org/RPiconfig):

hdmi_group : Loại HDMI

Không ghi rõ loại hoặc ghi giá trị 0 : sử dụng loại được lựa chọn trong edid (Extended Display Identification Data).

hdmi_group=1 CEA

hdmi_group=2 DMT

hdmi_mode defines : Độ phân giải màn hình được sử dụng.

Nếu bạn không tìm thấy độ phân giải màn hình của mình, hãy đọc thêm tại link này.

 1Các giá trị ứng với hdmi_group=1 (CEA)
 2
 3hdmi_mode=1    VGA
 4hdmi_mode=2    480p   60 Hz
 5hdmi_mode=3    480p   60 Hz  H
 6hdmi_mode=4    720p   60 Hz
 7hdmi_mode=5    1080i  60 Hz
 8hdmi_mode=6    480i   60 Hz
 9hdmi_mode=7    480i   60 Hz  H
10hdmi_mode=8    240p   60 Hz
11hdmi_mode=9    240p   60 Hz  H
12hdmi_mode=10   480i   60 Hz  4x
13hdmi_mode=11   480i   60 Hz  4x H
14hdmi_mode=12   240p   60 Hz  4x
15hdmi_mode=13   240p   60 Hz  4x H
16hdmi_mode=14   480p   60 Hz  2x
17hdmi_mode=15   480p   60 Hz  2x H
18hdmi_mode=16   1080p  60 Hz
19hdmi_mode=17   576p   50 Hz
20hdmi_mode=18   576p   50 Hz  H
21hdmi_mode=19   720p   50 Hz
22hdmi_mode=20   1080i  50 Hz
23hdmi_mode=21   576i   50 Hz
24hdmi_mode=22   576i   50 Hz  H
25hdmi_mode=23   288p   50 Hz
26hdmi_mode=24   288p   50 Hz  H
27hdmi_mode=25   576i   50 Hz  4x
28hdmi_mode=26   576i   50 Hz  4x H
29hdmi_mode=27   288p   50 Hz  4x
30hdmi_mode=28   288p   50 Hz  4x H
31hdmi_mode=29   576p   50 Hz  2x
32hdmi_mode=30   576p   50 Hz  2x H
33hdmi_mode=31   1080p  50 Hz
34hdmi_mode=32   1080p  24 Hz
35hdmi_mode=33   1080p  25 Hz
36hdmi_mode=34   1080p  30 Hz
37hdmi_mode=35   480p   60 Hz  4x
38hdmi_mode=36   480p   60 Hz  4xH
39hdmi_mode=37   576p   50 Hz  4x
40hdmi_mode=38   576p   50 Hz  4x H
41hdmi_mode=39   1080i  50 Hz  reduced blanking
42hdmi_mode=40   1080i 100 Hz
43hdmi_mode=41   720p  100 Hz
44hdmi_mode=42   576p  100 Hz
45hdmi_mode=43   576p  100 Hz  H
46hdmi_mode=44   576i  100 Hz  
47hdmi_mode=45   576i  100 Hz  H
48hdmi_mode=46   1080i 120 Hz  
49hdmi_mode=47   720p  120 Hz  
50hdmi_mode=48   480p  120 Hz  
51hdmi_mode=49   480p  120 Hz  H
52hdmi_mode=50   480i  120 Hz  
53hdmi_mode=51   480i  120 Hz  H
54hdmi_mode=52   576p  200 Hz  
55hdmi_mode=53   576p  200 Hz  H
56hdmi_mode=54   576i  200 Hz  
57hdmi_mode=55   576i  200 Hz  H
58hdmi_mode=56   480p  240 Hz  
59hdmi_mode=57   480p  240 Hz  H
60hdmi_mode=58   480i  240 Hz  
61hdmi_mode=59   480i  240 Hz  H
62H : Màn hình 16:9 (thay vì 4:3 như bình thường).
632x : các điểm ảnh được gấp đôi (với tần số cao hơn, các điểm ảnh được nhắc lại 2 lần).
644x : các điểm ảnh được gấp tư (với tần số cao hơn, các điểm ảnh được nhắc lại 4 lần).
 1Các giá trị ứng với hdmi_group=2 (DMT)
 2Chú ý: Theo http://www.raspberrypi.org/phpBB3/viewtopic.php?f=26&t=20155&p=195417&hilit=2560x1600#p195443
 3có một sự giới hạn với các xung ảnh. Độ phân giải tối đa được hỗ trợ là 1920x1200 @60 Hz với các điểm trống được tối giản (Reduced blanking).
 4
 5hdmi_mode=1    640x350    85 Hz
 6hdmi_mode=2    640x400    85 Hz
 7hdmi_mode=3    720x400    85 Hz
 8hdmi_mode=4    640x480    60 Hz
 9hdmi_mode=5    640x480    72 Hz
10hdmi_mode=6    640x480    75 Hz
11hdmi_mode=7    640x480    85 Hz
12hdmi_mode=8    800x600    56 Hz
13hdmi_mode=9    800x600    60 Hz
14hdmi_mode=10   800x600    72 Hz
15hdmi_mode=11   800x600    75 Hz
16hdmi_mode=12   800x600    85 Hz
17hdmi_mode=13   800x600   120 Hz
18hdmi_mode=14   848x480    60 Hz
19hdmi_mode=15   1024x768   43 Hz  DO NOT USE
20hdmi_mode=16   1024x768   60 Hz
21hdmi_mode=17   1024x768   70 Hz
22hdmi_mode=18   1024x768   75 Hz
23hdmi_mode=19   1024x768   85 Hz
24hdmi_mode=20   1024x768  120 Hz
25hdmi_mode=21   1152x864   75 Hz
26hdmi_mode=22   1280x768          Reduced blanking
27hdmi_mode=23   1280x768   60 Hz
28hdmi_mode=24   1280x768   75 Hz
29hdmi_mode=25   1280x768   85 Hz
30hdmi_mode=26   1280x768  120 Hz  Reduced blanking
31hdmi_mode=27   1280x800          Reduced blanking
32hdmi_mode=28   1280x800   60 Hz  
33hdmi_mode=29   1280x800   75 Hz  
34hdmi_mode=30   1280x800   85 Hz  
35hdmi_mode=31   1280x800  120 Hz  Reduced blanking
36hdmi_mode=32   1280x960   60 Hz  
37hdmi_mode=33   1280x960   85 Hz  
38hdmi_mode=34   1280x960  120 Hz  Reduced blanking
39hdmi_mode=35   1280x1024  60 Hz  
40hdmi_mode=36   1280x1024  75 Hz  
41hdmi_mode=37   1280x1024  85 Hz  
42hdmi_mode=38   1280x1024 120 Hz  Reduced blanking
43hdmi_mode=39   1360x768   60 Hz  
44hdmi_mode=40   1360x768  120 Hz  Reduced blanking
45hdmi_mode=41   1400x1050         Reduced blanking
46hdmi_mode=42   1400x1050  60 Hz  
47hdmi_mode=43   1400x1050  75 Hz  
48hdmi_mode=44   1400x1050  85 Hz  
49hdmi_mode=45   1400x1050 120 Hz  Reduced blanking
50hdmi_mode=46   1440x900          Reduced blanking
51hdmi_mode=47   1440x900   60 Hz  
52hdmi_mode=48   1440x900   75 Hz  
53hdmi_mode=49   1440x900   85 Hz  
54hdmi_mode=50   1440x900  120 Hz  Reduced blanking
55hdmi_mode=51   1600x1200  60 Hz  
56hdmi_mode=52   1600x1200  65 Hz  
57hdmi_mode=53   1600x1200  70 Hz  
58hdmi_mode=54   1600x1200  75 Hz  
59hdmi_mode=55   1600x1200  85 Hz  
60hdmi_mode=56   1600x1200 120 Hz  Reduced blanking
61hdmi_mode=57   1680x1050         Reduced blanking
62hdmi_mode=58   1680x1050  60 Hz  
63hdmi_mode=59   1680x1050  75 Hz  
64hdmi_mode=60   1680x1050  85 Hz  
65hdmi_mode=61   1680x1050 120 Hz  Reduced blanking
66hdmi_mode=62   1792x1344  60 Hz  
67hdmi_mode=63   1792x1344  75 Hz  
68hdmi_mode=64   1792x1344 120 Hz  Reduced blanking
69hdmi_mode=65   1856x1392  60 Hz  
70hdmi_mode=66   1856x1392  75 Hz  
71hdmi_mode=67   1856x1392 120 Hz  Reduced blanking
72hdmi_mode=68   1920x1200         Reduced blanking
73hdmi_mode=69   1920x1200  60 Hz  
74hdmi_mode=70   1920x1200  75 Hz  
75hdmi_mode=71   1920x1200  85 Hz  
76hdmi_mode=72   1920x1200 120 Hz  Reduced blanking
77hdmi_mode=73   1920x1440  60 Hz  
78hdmi_mode=74   1920x1440  75 Hz  
79hdmi_mode=75   1920x1440 120 Hz  Reduced blanking
80hdmi_mode=76   2560x1600         Reduced blanking
81hdmi_mode=77   2560x1600  60 Hz  
82hdmi_mode=78   2560x1600  75 Hz  
83hdmi_mode=79   2560x1600  85 Hz  
84hdmi_mode=80   2560x1600 120 Hz  Reduced blanking
85hdmi_mode=81   1366x768   60 Hz  
86hdmi_mode=82   1080p      60 Hz  
87hdmi_mode=83   1600x900          Reduced blanking
88hdmi_mode=84   2048x1152         Reduced blanking
89hdmi_mode=85   720p       60 Hz  
90hdmi_mode=86   1366x768          Reduced blanking
91
  • Lưu lại chỉnh sửa bằng các nhấn Ctrl + x y [enter]

  • Khởi động lại RasPi để các thay đổi có hiệu lực:

1sudo reboot

Thêm: Ngoài ra, bạn có thể tìm thêm các thiết lập khác cho màn hình, cũng như thiết lập cho các thành phần khác của Raspberry Pi như bộ nhớ, camera, mạng và ép xung tại link: http://elinux.org/RPiconfig.

Liên kết:

Related Posts

Airflow, MLflow or Kubeflow for MLOps?

Machine learning is now focusing more on the data (data-centric AI), and MLOps is obviously the way to bring ML projects into production.

Read more

With Daisykit – Everyone can build AI projects!

Imagine you are a software engineer or a DIY hobbyist with great ideas to build AI-powered projects. However, it will be such difficulty when you know very little or nothing about AI.

Read more

Install ROS 2 on Raspberry Pi 4 (SD card image available)

ROS2 is an excellent framework for robotics applications. You can go further and embed a completed ROS 2 application stack in a small robot base with a Raspberry Pi computer.

Read more